Hình nền cho occasioning
BeDict Logo

occasioning

/əˈkeɪʒənɪŋ/ /əˈkeɪʒn̩ɪŋ/

Định nghĩa

verb

Gây ra, dẫn đến, tạo nên.

Ví dụ :

Người ta thấy rằng những thay đổi về tâm lý được gây ra bởi sự thay đổi về cực tính.