Hình nền cho polarity
BeDict Logo

polarity

/pəˈlærɪti/

Định nghĩa

noun

Tính phân cực, cực tính.

Ví dụ :

Kim la bàn tự động hướng theo cực tính từ trường của Trái Đất, chỉ về hướng Bắc Cực.
noun

Tính phân cực, sự phân cực.

Ví dụ :

Sự phân cực chính trị ở đất nước này quá mạnh mẽ đến nỗi mọi người gặp khó khăn trong việc trò chuyện tôn trọng về các quan điểm khác nhau.
noun

Ví dụ :

Tính phân cực của các phân tử nước cho phép chúng dính chặt vào nhau, đó là lý do nước tạo thành giọt và có thể nâng đỡ các loài côn trùng nhỏ trên bề mặt.
noun

Ví dụ :

Tính phân cực của các tế bào trong mô não đang phát triển của học sinh cho thấy sự khác biệt rõ rệt về hình dạng và kích thước của chúng (tế bào).
noun

Phân cực, tính phân cực.

Ví dụ :

Để chắc chắn pin hoạt động đúng trong xe đồ chơi, hãy kiểm tra tính phân cực của pin, đảm bảo đầu dương (+) và đầu âm (-) được lắp đúng chiều.
noun

Tính phân cực, thể khẳng định và phủ định.

Ví dụ :

Cô giáo giải thích về tính phân cực của câu, chỉ ra rằng "Anh ấy đi học" là câu khẳng định, còn "Anh ấy không đi học" là câu phủ định.
noun

Tính phân cực, tính lưỡng cực.

Ví dụ :

Trong trò chơi "ném bom," người đang cầm "bom" và người đã bị loại thể hiện một tính chất lưỡng cực: việc đổi vai (người cầm bom thành người bị loại, và ngược lại) sẽ đưa bạn trở lại tình huống ban đầu trong luật chơi.
noun

Tính phân cực, cực tính.

Ví dụ :

Đánh giá của khách hàng trực tuyến cho thấy tính phân cực tiêu cực rất mạnh, do những phàn nàn về việc giao hàng chậm và chất lượng sản phẩm kém.
noun

Tính phân cực, thế phân cực.

Ví dụ :

Tình hình phân cực hiện tại trong hội đồng sinh viên của trường ta phản ánh sự cân bằng quyền lực giữa các nhóm sinh viên khác nhau.
noun

Tính phân cực giới, Lưỡng cực giới.

Ví dụ :

Trong các vai trò giới truyền thống, tính phân cực giới giữa sức mạnh nam tính và sự chăm sóc nữ tính thường được nhấn mạnh.
noun

Ví dụ :

Trên bảng, thầy giáo dạy hình học giải thích về tính chất đối cực của tam giác, chỉ ra cách mỗi điểm nằm ngoài tam giác tương ứng với một đường thẳng cụ thể, đường thẳng này không đi qua bất kỳ đỉnh nào của tam giác.