verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hành lễ, chủ trì, điều hành. To perform the functions of some office. Ví dụ : "She officiated as registrar at the wedding." Cô ấy hành lễ với tư cách là người làm thủ tục đăng ký tại đám cưới. function job service action organization religion government sport law state business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Điều khiển, Phân xử. To serve as umpire or referee. Ví dụ : "The teacher officiates the spelling bee, making sure all the rules are followed. " Giáo viên điều khiển cuộc thi đánh vần, đảm bảo tất cả các quy tắc đều được tuân thủ. sport job action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc