Hình nền cho officiates
BeDict Logo

officiates

/əˈfɪʃieɪts/ /əˈfɪʃiˌeɪts/

Định nghĩa

verb

Hành lễ, chủ trì, điều hành.

Ví dụ :

Cô ấy hành lễ với tư cách là người làm thủ tục đăng ký tại đám cưới.