noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Áo khoác ngoài, áo choàng ngoài. Clothing (such as a dress) worn over one's underwear Ví dụ : "Because it was raining, Maria put on her outerwear – a waterproof jacket and hat – before leaving for school. " Vì trời mưa, Maria mặc áo khoác ngoài – một cái áo khoác chống thấm nước và nón – trước khi đi học. wear appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Áo khoác ngoài, áo choàng ngoài. Clothing (such as a rain jacket) worn over one's clothes when outdoors Ví dụ : ""She grabbed her outerwear from the coat rack before leaving for school because it was raining." " Cô ấy lấy áo khoác ngoài trên giá treo áo rồi đi học vì trời đang mưa. wear appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc