Hình nền cho outrageously
BeDict Logo

outrageously

/aʊˈtɹeɪdʒəsli/ /aʊˈtɹeɪdʒəsli/

Định nghĩa

adverb

Quá đáng, thái quá, lố bịch.

Ví dụ :

"The hotel was wonderful, but the food was outrageously expensive."
Khách sạn thì tuyệt vời, nhưng đồ ăn lại đắt một cách quá đáng.