adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quá đáng, thái quá, lố bịch. In an outrageous manner; to an outrageous degree. Ví dụ : "The hotel was wonderful, but the food was outrageously expensive." Khách sạn thì tuyệt vời, nhưng đồ ăn lại đắt một cách quá đáng. attitude emotion character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc