BeDict Logo

outrageous

/aʊtˈɹeɪdʒəs/
Hình ảnh minh họa cho outrageous: Quá đáng, phẫn nộ, xúc phạm.
 - Image 1
outrageous: Quá đáng, phẫn nộ, xúc phạm.
 - Thumbnail 1
outrageous: Quá đáng, phẫn nộ, xúc phạm.
 - Thumbnail 2
adjective

Quá đáng, phẫn nộ, xúc phạm.

Việc công ty cắt giảm phúc lợi của nhân viên trong khi giám đốc điều hành nhận được một khoản tiền thưởng kếch xù là quá sức chịu đựng, thật là phẫn nộ.