Hình nền cho overconsumption
BeDict Logo

overconsumption

/ˌoʊvərkənˈsʌmpʃən/ /ˌoʊvərkənˈsʌmptʃən/

Định nghĩa

noun

Tiêu thụ quá mức, lạm dụng tiêu dùng.

Ví dụ :

"The city's water shortage was caused by overconsumption during the hot summer. "
Tình trạng thiếu nước của thành phố là do người dân tiêu thụ quá mức trong suốt mùa hè nóng bức.