noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiêu thụ quá mức, lạm dụng tiêu dùng. Excessive consumption Ví dụ : "The city's water shortage was caused by overconsumption during the hot summer. " Tình trạng thiếu nước của thành phố là do người dân tiêu thụ quá mức trong suốt mùa hè nóng bức. economy environment business society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc