Hình nền cho consumption
BeDict Logo

consumption

/kənˈsʌmp.ʃən/

Định nghĩa

noun

Sự tiêu thụ, sự tiêu dùng.

Ví dụ :

"The consumption of snails as food is more common in France than in England."
Việc ăn ốc là phổ biến ở Pháp hơn là ở Anh.