Hình nền cho shortage
BeDict Logo

shortage

/ˈʃɔːrtɪdʒ/ /ˈʃɔːrtɪdʒ/

Định nghĩa

noun

Sự thiếu hụt, sự khan hiếm.

Ví dụ :

Trong lớp học bị thiếu bút chì, nên học sinh phải dùng chung.