Hình nền cho snails
BeDict Logo

snails

/sneɪlz/

Định nghĩa

noun

Ốc sên.

Any of very many animals (either hermaphroditic or nonhermaphroditic), of the class Gastropoda, having a coiled shell.

Ví dụ :

Sau cơn mưa, chúng tôi thấy rất nhiều ốc sên bò chậm chạp trên lối đi trong vườn.
noun

Ví dụ :

Chiếc đồng hồ cổ kêu không đều vì một trong những ốc nâng dùng để di chuyển búa gõ đã bị cong.