Hình nền cho overestimate
BeDict Logo

overestimate

/ˌoʊvərˈestɪmeɪt/ /ˌoʊvərˈɛstɪmeɪt/

Định nghĩa

noun

Sự đánh giá quá cao, Sự ước tính quá cao.

Ví dụ :

Việc ước tính chi phí xây dựng quá cao đã khiến họ có nhiều tiền hơn mức cần thiết để mua vật liệu.