noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự đánh giá quá cao, Sự ước tính quá cao. An estimate that is too high. Ví dụ : "The construction project's overestimate meant they had more money than they needed for materials. " Việc ước tính chi phí xây dựng quá cao đã khiến họ có nhiều tiền hơn mức cần thiết để mua vật liệu. business finance math Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh giá quá cao, ước tính quá cao. To judge or calculate too highly. Ví dụ : "I overestimated the number of attendees, and bought far too much food for the party." Tôi đã đánh giá quá cao số người đến dự, nên mua quá nhiều đồ ăn cho bữa tiệc. business economy finance statistics math Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc