Hình nền cho overpaying
BeDict Logo

overpaying

/ˌoʊvərˈpeɪɪŋ/ /ˌoʊvɚˈpeɪɪŋ/

Định nghĩa

verb

Trả quá nhiều, trả lố.

Ví dụ :

"The tourist was overpaying for the souvenirs because he didn't know the local prices. "
Người du lịch đó đã trả giá quá nhiều cho mấy món đồ lưu niệm vì anh ta không biết giá cả ở địa phương.