verb🔗ShareTrả quá nhiều, trả lố. To pay too much."The tourist was overpaying for the souvenirs because he didn't know the local prices. "Người du lịch đó đã trả giá quá nhiều cho mấy món đồ lưu niệm vì anh ta không biết giá cả ở địa phương.businesseconomyfinancevalueChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareTrả quá nhiều, trả dư, bồi thường quá mức. To be more than an ample reward for."The company was accused of overpaying its CEO, giving him millions even when profits were low. "Công ty bị cáo buộc trả lương quá dư cho giám đốc điều hành, trao cho ông ta hàng triệu đô la ngay cả khi lợi nhuận thấp.businesseconomyfinanceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc