Hình nền cho overwatering
BeDict Logo

overwatering

/ˌoʊvərˈwɔtərɪŋ/ /ˌoʊvərˈwɑtərɪŋ/

Định nghĩa

verb

Tưới quá nhiều, tưới thừa nước.

Ví dụ :

"I accidentally killed my tomato plant by overwatering it. "
Tôi lỡ tay làm chết cây cà chua của mình vì tưới nước quá nhiều cho nó.