BeDict Logo

paillette

/paɪˈjɛt/

Từ vựng liên quan

Hình ảnh minh họa cho từ "sequin" - Đồng tiền vàng nhỏ.
sequinnoun
/ˈsiː.kwɪn/

Đồng tiền vàng nhỏ.

"The museum displayed a collection of rare sequins, some dating back to the Ottoman Empire. "

Bảo tàng trưng bày một bộ sưu tập các đồng tiền vàng nhỏ quý hiếm, một số có niên đại từ thời Đế chế Ottoman.

Hình ảnh minh họa cho từ "costume" - Trang phục, y phục, lễ phục.
/ˈkɒs.tjuːm/ /ˈkɑs.təm/ /kɑsˈt(j)um/

Trang phục, y phục, lễ phục.

"The dancer was wearing Highland costume."

Vũ công mặc trang phục truyền thống của vùng Cao nguyên.

Hình ảnh minh họa cho từ "paillettes" - Kim sa, hạt kim tuyến.
/paɪˈjɛts/

Kim sa, hạt kim tuyến.

Trang phục của vũ công lấp lánh dưới ánh đèn, được đính hàng trăm hạt kim sa nhỏ xíu, đủ màu sắc.

Hình ảnh minh họa cho từ "ng" - Nhóm tin.
ngnoun
/ɪŋ/ /ɛŋ/

Nhóm tin.

""My mom often checks the parenting ng to see what other parents are saying about sleep schedules for toddlers." "

Mẹ tôi hay vào nhóm tin về nuôi dạy con cái để xem các phụ huynh khác nói gì về lịch ngủ cho trẻ mới biết đi.

Hình ảnh minh họa cho từ "movement" - Sự di chuyển, sự vận động.
/ˈmuːv.mənt/

Sự di chuyển, sự vận động.

"I saw a movement in that grass on the hill."

Tôi thấy có sự di chuyển gì đó trong đám cỏ trên đồi.

Hình ảnh minh họa cho từ "tiny" - Bé, trẻ con.
tinynoun
/ˈtaɪni/

, trẻ con.

"The tiny slept soundly in his crib. "

Đứa bé ngủ say sưa trong nôi.

Hình ảnh minh họa cho từ "caught" - Bắt, tóm được, đuổi kịp.
caughtverb
[k̠ʰoːt] [kʰoːt] [kʰɑt]

Bắt, tóm được, đuổi kịp.

"The police officer caught the speeding car on the highway. "

Cảnh sát giao thông đã đuổi kịp chiếc xe chạy quá tốc độ trên đường cao tốc.

Hình ảnh minh họa cho từ "dancer" - Vũ công, người nhảy.
dancernoun
/ˈdæns.ə(ɹ)/

công, người nhảy.

"The school's dance troupe has a talented dancer who practices every day after school. "

Đội múa của trường có một vũ công tài năng, người mà luyện tập mỗi ngày sau giờ học.

Hình ảnh minh họa cho từ "lights" - Ánh sáng, đèn, tia sáng.
lightsnoun
/laɪts/

Ánh sáng, đèn, tia sáng.

"As you can see, this spacious dining-room gets a lot of light in the mornings."

Như bạn thấy đấy, phòng ăn rộng rãi này nhận được rất nhiều ánh sáng vào buổi sáng.

Hình ảnh minh họa cho từ "shimmered" - Lấp lánh, lung linh, ánh lên.
/ˈʃɪmɚd/ /ˈʃɪmərd/

Lấp lánh, lung linh, ánh lên.

"The lake shimmered under the moonlight. "

Mặt hồ lấp lánh dưới ánh trăng.

Hình ảnh minh họa cho từ "covered" - Che, bao phủ, trùm.
/ˈkʌvə(ɹ)d/

Che, bao phủ, trùm.

"He covered the baby with a blanket."

Anh ấy đắp chăn lên người em bé.

Hình ảnh minh họa cho từ "spangle" - Kim sa, hạt kim tuyến.
/ˈspæŋ.ɡəl/

Kim sa, hạt kim tuyến.

"My daughter's new dress has many tiny spangles on it. "

Cái váy mới của con gái tôi có đính rất nhiều kim sa nhỏ lấp lánh.