noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kim sa, mảnh kim tuyến. A sequin or spangle. Ví dụ : "The dancer's costume shimmered under the lights, covered in tiny paillettes that caught every movement. " Trang phục của vũ công lấp lánh dưới ánh đèn, phủ đầy kim sa nhỏ xíu bắt lấy mọi chuyển động. appearance material style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc