noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kim sa, hạt kim tuyến. A small piece of sparkling metallic material sewn on to a garment as decoration; a sequin. Ví dụ : "My daughter's new dress has many tiny spangles on it. " Cái váy mới của con gái tôi có đính rất nhiều kim sa nhỏ lấp lánh. appearance material style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kim tuyến, vật lấp lánh. Any small sparkling object. Ví dụ : "The little girl's hair bow had a single silver spangle that caught the sunlight. " Chiếc nơ cài tóc của cô bé có một kim tuyến bạc nhỏ xíu bắt lấy ánh nắng mặt trời, lấp lánh rất đẹp. appearance item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngài, bướm ngài. The butterfly, Papilio demoleus, family Papilionidae, of Asia. Ví dụ : "The spangle, a type of Asian butterfly, fluttered around the garden. " Con ngài, một loài bướm châu Á, bay lượn quanh vườn. animal insect nature biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiền, bạc, đồng. Money. Ví dụ : "He needed some spangle to pay for his groceries. " Anh ấy cần chút tiền để trả tiền mua đồ ăn. economy finance business asset Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lấp lánh, tỏa sáng. To sparkle, flash or coruscate. Ví dụ : "The sequins on her dress spangled under the stage lights, catching everyone's attention. " Những hạt kim sa trên váy cô ấy lấp lánh dưới ánh đèn sân khấu, thu hút sự chú ý của mọi người. appearance style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lấp lánh, trang trí bằng kim tuyến. To fix spangles to; bespangle; to adorn with stars Ví dụ : "The students decided to spangle their costumes with glitter before the school play. " Các bạn học sinh quyết định trang trí lấp lánh trang phục của mình bằng kim tuyến trước buổi diễn kịch ở trường. appearance style art Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc