noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kim sa, hạt kim tuyến. A sequin or spangle. Ví dụ : "The dancer's costume shimmered under the lights, covered in hundreds of tiny, colorful paillettes. " Trang phục của vũ công lấp lánh dưới ánh đèn, được đính hàng trăm hạt kim sa nhỏ xíu, đủ màu sắc. appearance style wear material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc