Hình nền cho panicles
BeDict Logo

panicles

/ˈpænɪklz/

Định nghĩa

noun

Chùm hoa.

Ví dụ :

Cây lúa đung đưa nhẹ nhàng trên đồng, những chùm hoa trĩu nặng hạt gạo đang chín.