noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chùm hoa. A compound raceme. Ví dụ : "The rice plants swayed gently in the field, their panicles heavy with ripening grain. " Cây lúa đung đưa nhẹ nhàng trên đồng, những chùm hoa trĩu nặng hạt gạo đang chín. plant biology nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc