Hình nền cho evergreen
BeDict Logo

evergreen

/ˈɛvəɡɹiːn/ /ˈɛvɚɡɹin/

Định nghĩa

noun

Cây thường xanh, cây lá xanh quanh năm.

Ví dụ :

Cây thường xanh trong vườn bà tôi vẫn xanh tươi quanh năm.
noun

Tin không bao giờ cũ, tin nóng sốt.

Ví dụ :

Câu chuyện về lợi ích của việc đọc sách cho trẻ em là một tin không bao giờ cũ, chúng ta có thể dùng nó trong bản tin của mình vài tháng một lần.
verb

Gia hạn bằng sáng chế, kéo dài thời hạn bảo hộ sáng chế.

Ví dụ :

Công ty dược phẩm đã cố gắng gia hạn bằng sáng chế cho loại thuốc phổ biến của họ bằng cách thực hiện những thay đổi nhỏ đối với lớp phủ của thuốc, sau đó nộp đơn xin cấp bằng sáng chế mới.
verb

Duy trì lãi mẹ đẻ lãi con, khoanh nợ.

Ví dụ :

Để tránh gặp rắc rối tài chính, công ty đã khoanh nợ khoản vay của mình, đảm bảo các khoản thanh toán hàng tháng không bao giờ vượt quá lãi suất, nghĩa là số tiền gốc sẽ không được trả vô thời hạn.