Hình nền cho paracentesis
BeDict Logo

paracentesis

/ˌpærəsɛnˈtisɪs/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Bác sĩ đã tiến hành chọc hút dịch để loại bỏ dịch thừa từ bụng bị sưng của bệnh nhân.