BeDict Logo

paseo

/pɑˈseɪoʊ/ /pæˈseɪoʊ/

Từ vựng liên quan

Hình ảnh minh họa cho từ "evening" - Buổi tối, Tối.
/ˈivnɪŋ/ /ˈiːvənɪŋ/

Buổi tối, Tối.

Không khí buổi tối mát mẻ khi Sarah đi bộ về nhà từ trường.

Hình ảnh minh họa cho từ "avenue" - Đại lộ, đường lớn.
avenuenoun
/ˈæv.əˌnjuː/ /ˈæv.əˌn(j)u/

Đại lộ, đường lớn.

Bọn trẻ đi bộ đến trường trên con đại lộ rợp bóng cây.

Hình ảnh minh họa cho từ "enjoyed" - Thích thú, Tận hưởng, Vui thích.
/ɪnˈdʒɔɪd/

Thích thú, Tận hưởng, Vui thích.

Chúc bạn tận hưởng kỳ nghỉ nhé! Tôi rất thích nhảy.

Hình ảnh minh họa cho từ "public" - Quần chúng, công chúng, dân chúng.
publicnoun
/ˈpʌblɪk/

Quần chúng, công chúng, dân chúng.

Dân chúng không được phép đi quá điểm này.

Hình ảnh minh họa cho từ "beach" - Bãi biển, bờ biển.
beachnoun
/biːt͡ʃ/ /bit͡ʃ/

Bãi biển, bờ biển.

Chúng tôi đã ra bãi biển thư giãn vào thứ bảy vừa rồi.

Hình ảnh minh họa cho từ "dining" - Ăn uống, dùng bữa.
diningverb
/ˈdaɪnɪŋ(ɡ)/

Ăn uống, dùng bữa.

Tối nay chúng ta sẽ đi ăn tối ở một nhà hàng Ý mới.

Hình ảnh minh họa cho từ "stopping" - Dừng lại, ngưng lại.
/ˈstɒpɪŋ/ /ˈstɑpɪŋ/

Dừng lại, ngưng lại.

Tôi dừng lại ở đèn giao thông.

Hình ảnh minh họa cho từ "family" - Gia đình, dòng họ, thân quyến.
familynoun
/ˈfɛm(ɘ)li/ /ˈfæm(ɪ)li/ /ˈfæm(ə)li/

Gia đình, dòng họ, thân quyến.

"Our family lives in town."

Gia đình chúng tôi sống trong thị trấn.

Hình ảnh minh họa cho từ "designed" - Thiết kế, kiến tạo, phác thảo.
/dɪˈzaɪnd/

Thiết kế, kiến tạo, phác thảo.

Các bạn học sinh đã thiết kế áp phích cho hội chợ của trường.

Hình ảnh minh họa cho từ "recreation" - Giải trí, tiêu khiển, sự thư giãn.
/ɹɛkɹiˈeɪʃən/ /ɹiːkɹiˈeɪʃən/

Giải trí, tiêu khiển, sự thư giãn.

Sau một ngày làm việc dài, làm vườn là một hình thức giải trí thư giãn được chào đón.

Hình ảnh minh họa cho từ "leisurely" - Thong thả, nhàn nhã, ung dung.
leisurelyadjective
/ˈlɛʒɜli/ /ˈliʒɚli/

Thong thả, nhàn nhã, ung dung.

Vì có một buổi sáng rảnh rỗi, chúng tôi đã đi dạo thong thả quanh thành phố.

Hình ảnh minh họa cho từ "walking" - Đi bộ, tản bộ.
/ˈwɔːkɪŋ/ /ˈwɔkɪŋ/

Đi bộ, tản bộ.

Đi bộ nhanh trong một giờ mỗi ngày là một cách để giữ dáng.