adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bụng phệ, có bụng, béo bụng. Having a paunch; having a prominent stomach; potbellied. Ví dụ : "He exercised every day to avoid becoming paunchy in his old age." Ông ấy tập thể dục mỗi ngày để tránh bị béo bụng khi về già. body appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc