Hình nền cho paunchy
BeDict Logo

paunchy

/ˈpɔntʃi/ /ˈpɑntʃi/

Định nghĩa

adjective

Bụng phệ, có bụng, béo bụng.

Ví dụ :

"He exercised every day to avoid becoming paunchy in his old age."
Ông ấy tập thể dục mỗi ngày để tránh bị béo bụng khi về già.