Hình nền cho penitences
BeDict Logo

penitences

/ˈpɛnɪtənsɪz/

Định nghĩa

noun

Ăn năn, sự hối lỗi, sự sám hối.

Ví dụ :

Sau khi cãi nhau với mẹ, Sarah cảm thấy vô cùng ăn năn hối lỗi và quyết định xin lỗi.