Hình nền cho sinning
BeDict Logo

sinning

/ˈsɪnɪŋ/

Định nghĩa

verb

Phạm tội, gây tội, mắc tội.

Ví dụ :

"He worried that by lying to his mother, he was sinning. "
Anh ấy lo lắng rằng việc nói dối mẹ là anh ấy đang phạm tội.