adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đủ điều kiện hưởng lương hưu. That qualifies to receive a pension Ví dụ : "My grandfather is pensionable now, so he will soon receive his retirement payment. " Ông tôi bây giờ đã đủ điều kiện hưởng lương hưu rồi, nên ông ấy sẽ sớm nhận được tiền trợ cấp hưu trí thôi. job business finance economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc