verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Định rõ, mô tả, cho đủ điều kiện. To describe or characterize something by listing its qualities. Ví dụ : "The teacher qualifies the students' essays by noting their strengths, weaknesses, and overall clarity. " Giáo viên nhận xét, đánh giá bài luận của học sinh bằng cách chỉ ra điểm mạnh, điểm yếu và độ rõ ràng tổng thể. quality language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đủ tư cách, đạt tiêu chuẩn, hội đủ điều kiện. To make someone, or to become competent or eligible for some position or task. Ví dụ : "Completing the training program qualifies her for the promotion. " Hoàn thành chương trình đào tạo giúp cô ấy đủ tiêu chuẩn để được thăng chức. job position ability Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đủ tiêu chuẩn, chứng nhận. To certify or license someone for something. Ví dụ : "Completing the training program qualifies her to work as a certified nurse assistant. " Hoàn thành chương trình đào tạo này sẽ chứng nhận cho cô ấy đủ tiêu chuẩn để làm trợ lý y tá được cấp phép. job education Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giới hạn, hạn chế, làm giảm nhẹ. To modify, limit, restrict or moderate something; especially to add conditions or requirements for an assertion to be true. Ví dụ : "She qualifies her statement about liking all vegetables by saying she dislikes broccoli and Brussels sprouts. " Cô ấy hạn chế phát biểu của mình về việc thích tất cả các loại rau bằng cách nói rằng cô ấy không thích bông cải xanh và bắp cải brussels. language grammar statement logic condition writing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giảm nhẹ, làm dịu, xoa dịu. To mitigate, alleviate (something); to make less disagreeable. Ví dụ : "A smile and a kind word often qualifies the nervousness of a first meeting. " Một nụ cười và một lời nói tử tế thường xoa dịu sự lo lắng trong lần gặp mặt đầu tiên. condition medicine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vượt qua vòng loại, đủ điều kiện. To compete successfully in some stage of a competition and become eligible for the next stage. Ví dụ : "Sarah studies hard so that she qualifies for the advanced math class. " Sarah chăm chỉ học để có thể vượt qua vòng loại và được vào lớp toán nâng cao. sport achievement game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Điều chỉnh, Biến đổi. To give individual quality to; to modulate; to vary; to regulate. Ví dụ : "The chef qualifies the basic tomato sauce with herbs and spices, creating unique flavor profiles for each pasta dish. " Đầu bếp điều chỉnh sốt cà chua cơ bản bằng rau thơm và gia vị, tạo ra những hương vị đặc trưng riêng cho từng món mì Ý. quality action ability function Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tâng bóng. To throw and catch each object at least twice. Ví dụ : "to qualify seven balls you need at least fourteen catches" Để tâng được bảy quả bóng, bạn cần bắt bóng ít nhất mười bốn lần. sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc