verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bốc cháy, cháy rực. To produce flames; to burn with a flame or blaze. Ví dụ : "The campfire was flaming brightly, casting dancing shadows on the trees. " Đống lửa trại đang bốc cháy rực rỡ, hắt những bóng hình nhảy múa lên cây. energy physics chemistry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bùng cháy, bốc lửa, hừng hực. To burst forth like flame; to break out in violence of passion; to be kindled with zeal or ardour. Ví dụ : "Her face was flaming with embarrassment after she tripped and spilled her lunch in the cafeteria. " Mặt cô ấy đỏ bừng, hừng hực vì xấu hổ sau khi vấp ngã và làm đổ bữa trưa trong căng tin. emotion action energy mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Công kích, chỉ trích gay gắt, chửi bới. To post a destructively critical or abusive message (to somebody). Ví dụ : "I flamed him for spamming in my favourite newsgroup." Tôi đã công kích/chửi bới hắn ta thậm tệ vì tội spam trong nhóm tin tức yêu thích của tôi. internet communication computing media language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự bốc cháy, Ngọn lửa. An emission or application of fire; act of burning with flames. Ví dụ : "The careless flaming of the bonfire set off the smoke alarm in the nearby house. " Việc đốt lửa trại một cách bất cẩn đã gây ra ngọn lửa lớn, làm báo động khói trong nhà gần đó. energy disaster Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hơ lửa. Sterilization by holding an object in a hot flame. Ví dụ : "After each use, the scientist ensured the inoculating loop's flaming killed any remaining bacteria. " Sau mỗi lần sử dụng, nhà khoa học đảm bảo việc hơ lửa que cấy đã tiêu diệt hết mọi vi khuẩn còn sót lại. medicine science process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lời chỉ trích gay gắt, sự phê phán ác liệt. Vitriolic criticism. Ví dụ : "You can expect a flaming if you post irrelevant spam to a newsgroup." Bạn có thể sẽ hứng chịu một tràng phê phán ác liệt nếu đăng tin rác không liên quan lên diễn đàn. attitude communication media style language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bốc lửa, cháy rực. On fire with visible flames. Ví dụ : "The flaming debris kept the firefighter well back, and the sparks threatened the neighborhood." Những mảnh vỡ bốc lửa khiến lính cứu hỏa phải đứng xa, và những tia lửa đe dọa khu dân cư. nature disaster energy appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Rực lửa, đỏ rực, bốc lửa. Very bright and the color of flame. Ví dụ : "The sunset painted the sky with flaming oranges and reds. " Hoàng hôn nhuộm bầu trời bằng những sắc cam và đỏ rực lửa. color appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Rõ ràng, lồ lộ, bóng lộ. Extremely obvious; visibly evident. Typically of a homosexual male. Ví dụ : "To call him a flaming homosexual would be an understatement, but I think he acts that way just to see people react." Nói anh ta là gay bóng lộ thì còn nhẹ quá, tôi nghĩ anh ta cố tình làm vậy chỉ để xem phản ứng của mọi người thôi. style person appearance character attitude sex Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Chết tiệt, chết bằm. Damned, bloody. Ví dụ : "I wasted three hours in that flaming traffic jam!" Tôi đã phí mất ba tiếng đồng hồ trong cái vụ kẹt xe chết tiệt đó! exclamation curse language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc