Hình nền cho crimes
BeDict Logo

crimes

/kɹaɪmz/

Định nghĩa

noun

Tội ác, hành vi phạm pháp.

Ví dụ :

Đêm qua, cảnh sát đã điều tra một vài tội ác, hay những hành vi phạm pháp, xảy ra trong khu phố.