noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tội ác, hành vi phạm pháp. A specific act committed in violation of the law. Ví dụ : "The police investigated several crimes that occurred in the neighborhood last night. " Đêm qua, cảnh sát đã điều tra một vài tội ác, hay những hành vi phạm pháp, xảy ra trong khu phố. law police guilt state government moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tội ác, sự phạm pháp. Any great sin or wickedness; iniquity. Ví dụ : "The dictator's crimes against humanity will never be forgotten. " Những tội ác tày trời của nhà độc tài đối với nhân loại sẽ không bao giờ bị lãng quên. guilt moral law society state action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tội ác, hành vi phạm pháp. That which occasions crime. Ví dụ : "The difficult economic times were a major crime that led to increased petty theft. " Thời buổi kinh tế khó khăn là một tác nhân gây ra tội ác lớn, dẫn đến việc trộm cắp vặt gia tăng. law police guilt moral society government Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tội ác, hành vi phạm tội. Criminal acts collectively. Ví dụ : "The newspaper reported a decrease in crimes in our city last year. " Báo chí đưa tin số lượng tội ác ở thành phố chúng ta đã giảm vào năm ngoái. police law guilt action society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tệ nạn, tội phạm. The habit or practice of committing crimes. Ví dụ : "Crime doesn’t pay." Làm việc phạm pháp, sớm muộn gì cũng chuốc lấy thất bại. police law guilt society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc