noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự vĩnh cửu, sự lâu dài, tính bền vững. The state of being permanent. Ví dụ : "The permanences of family bonds offer comfort and stability during difficult times. " Sự bền vững của mối quan hệ gia đình mang lại sự an ủi và ổn định trong những lúc khó khăn. quality time being Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Độ từ thẩm. The reciprocal of magnetic inductance. Ví dụ : "Understanding the permanences of different coil designs is crucial for building efficient electric motors. " Việc hiểu rõ độ từ thẩm của các thiết kế cuộn dây khác nhau là rất quan trọng để chế tạo động cơ điện hiệu quả. physics energy technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc