Hình nền cho permanences
BeDict Logo

permanences

/ˈpɜːrmənənsɪz/ /ˈpɜːmənənsɪz/

Định nghĩa

noun

Sự vĩnh cửu, sự lâu dài, tính bền vững.

Ví dụ :

Sự bền vững của mối quan hệ gia đình mang lại sự an ủi và ổn định trong những lúc khó khăn.