BeDict Logo

bonds

/bɒndz/ /bɑndz/
Hình ảnh minh họa cho bonds: Trái phiếu, công trái.
noun

Công ty đã huy động vốn bằng cách bán trái phiếu cho các nhà đầu tư, hứa hẹn trả lãi định kỳ và cuối cùng hoàn trả lại số tiền gốc ban đầu.

Hình ảnh minh họa cho bonds: Tiền đặt cọc, tiền bảo đảm.
noun

Chúng tôi đã đặt cọc cho hai căn hộ để chứng tỏ chúng tôi thực sự muốn thuê, nhưng chúng tôi mất tiền cọc một căn khi quyết định ký hợp đồng thuê căn hộ đầu tiên.

Hình ảnh minh họa cho bonds: Mối liên hệ, sự gắn kết, tình cảm.
 - Image 1
bonds: Mối liên hệ, sự gắn kết, tình cảm.
 - Thumbnail 1
bonds: Mối liên hệ, sự gắn kết, tình cảm.
 - Thumbnail 2
noun

Mối liên hệ, sự gắn kết, tình cảm.

Họ lớn lên cùng nhau như bạn bè và hàng xóm, và ngay cả những quan điểm chính trị khác biệt lớn cũng không thể phá vỡ tình bạn gắn bó giữa họ.

Hình ảnh minh họa cho bonds: Dây nối, dây liên kết (đường ray).
noun

Dây nối, dây liên kết (đường ray).

Đội bảo trì đã kiểm tra các dây nối giữa các đường ray xe lửa để đảm bảo mạch điện được liên tục.