Hình nền cho bonds
BeDict Logo

bonds

/bɒndz/ /bɑndz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Công ty đã huy động vốn bằng cách bán trái phiếu cho các nhà đầu tư, hứa hẹn trả lãi định kỳ và cuối cùng hoàn trả lại số tiền gốc ban đầu.
noun

Ví dụ :

Chúng tôi đã đặt cọc cho hai căn hộ để chứng tỏ chúng tôi thực sự muốn thuê, nhưng chúng tôi mất tiền cọc một căn khi quyết định ký hợp đồng thuê căn hộ đầu tiên.
noun

Mối liên hệ, sự gắn kết, tình cảm.

Ví dụ :

Họ lớn lên cùng nhau như bạn bè và hàng xóm, và ngay cả những quan điểm chính trị khác biệt lớn cũng không thể phá vỡ tình bạn gắn bó giữa họ.
noun

Kiểu xây, mạch vữa.

In building, a specific pattern of bricklaying.

Ví dụ :

Người thợ hồ cẩn thận đặt từng viên gạch, đảm bảo các kiểu xây, mạch vữa đều chắc chắn và theo đúng mẫu đã định để bức tường được vững chãi.
noun

Ví dụ :

Đội bảo trì đã kiểm tra các dây nối giữa các đường ray xe lửa để đảm bảo mạch điện được liên tục.