Hình nền cho digital
BeDict Logo

digital

/ˈdɪd͡ʒɪtəɫ/

Định nghĩa

noun

Kỹ thuật số, tùy chọn kỹ thuật số.

A digital option.

Ví dụ :

Anh trai tôi chọn phương án kỹ thuật số cho bài tập lịch sử, làm bài thuyết trình thay vì viết báo cáo.