BeDict Logo

reciprocal

/ɹɪˈsɪpɹək(ə)l/
Hình ảnh minh họa cho reciprocal: Tương hỗ, hỗ tương.
 - Image 1
reciprocal: Tương hỗ, hỗ tương.
 - Thumbnail 1
reciprocal: Tương hỗ, hỗ tương.
 - Thumbnail 2
reciprocal: Tương hỗ, hỗ tương.
 - Thumbnail 3
noun

Tương hỗ, hỗ tương.

Việc giúp đỡ nhau làm bài tập về nhà và chia sẻ đồ ăn vặt, một hành động tương hỗ thường thấy, là đặc điểm chung của nhóm học thêm sau giờ học của chúng ta.