Hình nền cho motors
BeDict Logo

motors

/ˈmoʊtərz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Quạt điện sử dụng động cơ để làm quay cánh quạt và tạo ra gió.
noun

Ví dụ :

Trong tế bào của chúng ta, các động cơ sinh học di chuyển dọc theo những đường rayhon, vận chuyển các phân tử quan trọng đến nơi cần thiết.
verb

Lên đường, khởi hành.

Ví dụ :

"I gotta motor."
Tôi phải lên đường thôi.