Hình nền cho shielding
BeDict Logo

shielding

/ˈʃiːldɪŋ/

Định nghĩa

verb

Che Chắn, Bảo Vệ.

Ví dụ :

Những chiếc rèm dày đang che chắn căn phòng khỏi ánh nắng chói chang buổi sáng.
noun

Sự che chắn, hiệu ứng che chắn.

Ví dụ :

Trong quang phổ NMR, sự che chắn mà một nguyên tử hydro gần oxy âm điện trải qua dẫn đến tần số cộng hưởng thấp hơn.
noun

Ví dụ :

Việc tiền đạo che chắn bóng hiệu quả đã giúp đồng đội có thời gian di chuyển để nhận đường chuyền.