Hình nền cho pfennig
BeDict Logo

pfennig

/ˈfɛn.ɪɡ/

Định nghĩa

noun

Xu, một phần trăm mác Đức.

Ví dụ :

"I found a single pfennig on the street, but it's useless now that Germany uses the Euro. "
Tôi tìm thấy một đồng xu trên đường, nhưng nó vô dụng rồi vì bây giờ nước Đức dùng đồng Euro.