Hình nền cho phlebotomise
BeDict Logo

phlebotomise

/flɪˈbɒtəmaɪz/ /fləˈbɒtəmaɪz/

Định nghĩa

verb

Chích máu, trích huyết, rạch tĩnh mạch.

Ví dụ :

Để làm xét nghiệm máu, bác sĩ cần trích máu từ cánh tay của bệnh nhân.