Hình nền cho phosphite
BeDict Logo

phosphite

/ˈfɒsfaɪt/ /ˈfɑːsfaɪt/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Người nông dân phun dung dịch chứa phốtphit lên cây cà chua để giúp chúng kháng bệnh.