noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lớp bảo vệ, chất bảo vệ. A protective coating or covering. Ví dụ : "The painting was protected by a clear resist, preventing the background color from bleeding into the design. " Bức tranh được bảo vệ bởi một lớp bảo vệ trong suốt, ngăn không cho màu nền lem vào hình vẽ. material substance essential toeic toefl Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chống cự, kháng cự, chống lại. To attempt to counter the actions or effects of. Ví dụ : "The students tried to resist the temptation to cheat on the exam. " Học sinh đã cố gắng chống lại sự cám dỗ gian lận trong bài kiểm tra. "The student tried to resist the temptation to cheat on the test. " Cậu học sinh đã cố gắng cưỡng lại sự cám dỗ gian lận trong bài kiểm tra. action ability essential toeic toefl Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kháng cự, chống lại, cưỡng lại. To withstand the actions of. Ví dụ : "The student tried to resist the urge to eat all the candy. " Cậu học sinh đã cố gắng cưỡng lại sự thôi thúc ăn hết chỗ kẹo. action ability essential toeic toefl Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chống lại, kháng cự, phản kháng. To oppose. Ví dụ : "The students resisted the difficult math problems. " Học sinh đã chống lại những bài toán khó. action attitude politics essential toeic toefl Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khó chịu, ghét. To be distasteful to. Ví dụ : "The smell of old coffee beans strongly resisted me this morning. " Sáng nay, tôi cực kỳ khó chịu với mùi cà phê cũ. attitude sensation essential toeic toefl Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc