Hình nền cho trivalent
BeDict Logo

trivalent

/traɪˈveɪlənt/

Định nghĩa

noun

Ba hóa trị.

Any trivalent chromosome

Ví dụ :

Trong thí nghiệm ở phòng lab, nhà khoa học đã quan sát thấy một nhiễm sắc thể ba hóa trị trong mẫu tế bào.