Hình nền cho pilgrimages
BeDict Logo

pilgrimages

/ˈpɪlɡrɪmɪdʒɪz/ /ˈpɪlɡrɪmədʒɪz/

Định nghĩa

noun

Hành hương, cuộc hành hương.

Ví dụ :

"In the Muslim faith, the pilgrimage to Mecca is known as the Hajj."
Trong đạo Hồi, cuộc hành hương đến Mecca được gọi là Hajj.