Hình nền cho pinewood
BeDict Logo

pinewood

/ˈpaɪnˌwʊd/ /ˈpaɪnˌwʊd/

Định nghĩa

noun

Gỗ thông.

Ví dụ :

"The simple birdhouse was made of pinewood, giving it a natural and rustic look. "
Cái nhà chim đơn giản đó được làm bằng gỗ thông, tạo cho nó một vẻ ngoài tự nhiên và mộc mạc.