noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gỗ thông. The wood of a pine Ví dụ : "The simple birdhouse was made of pinewood, giving it a natural and rustic look. " Cái nhà chim đơn giản đó được làm bằng gỗ thông, tạo cho nó một vẻ ngoài tự nhiên và mộc mạc. material plant environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Rừng thông. A forest or grove of pine trees, either natural or as a plantation Ví dụ : "The family enjoyed a picnic in the cool shade of the pinewood. " Gia đình đã có một buổi dã ngoại vui vẻ trong bóng mát mát mẻ của rừng thông. environment nature place plant Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc