Hình nền cho plummeted
BeDict Logo

plummeted

/ˈplʌmɪtɪd/ /ˈplʌmədɪd/

Định nghĩa

verb

Rơi tự do, lao dốc, tụt dốc không phanh.

Ví dụ :

"After its ascent, the arrow plummeted to earth."
Sau khi bay lên cao, mũi tên rơi tự do xuống đất.