noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Núi. Mount; mountain. Ví dụ : "The climber gazed up at the towering mont, its peak hidden in the clouds. " Nhà leo núi ngước nhìn lên ngọn núi cao chót vót, đỉnh của nó khuất sau những đám mây. geography geology nature world Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc