Hình nền cho precariously
BeDict Logo

precariously

/prɪˈkeəriəsli/ /preˈkeəriəsli/

Định nghĩa

adverb

Bấp bênh, nguy hiểm.

Ví dụ :

Chồng sách được xếp bấp bênh trên mép bàn, có nguy cơ đổ ập xuống bất cứ lúc nào.