verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đe dọa, hăm dọa. To make a threat against someone; to use threats. Ví dụ : "He threatened me with a knife." Anh ta đe dọa tôi bằng dao. action communication language law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đe dọa, hăm dọa. To menace, or be dangerous. Ví dụ : "The angry dog threatened the children, growling and baring its teeth. " Con chó giận dữ đe dọa bọn trẻ bằng cách gầm gừ và nhe răng. action character attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đe dọa, báo hiệu. To portend, or give a warning of. Ví dụ : "The black clouds threatened heavy rain." Những đám mây đen báo hiệu trời sắp mưa lớn. sign communication emotion condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đe dọa vượt, sắp vượt. To be close to equaling or surpassing (a record, etc.) Ví dụ : "The new student's test score is threatening to surpass the previous class record. " Điểm thi của học sinh mới đang đe dọa vượt kỷ lục của lớp trước. achievement sport business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự đe dọa, lời đe dọa. An act of threatening; a threat. Ví dụ : "The teacher's threatening made the students quiet. " Lời đe dọa của giáo viên khiến học sinh im lặng. action statement communication law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đe dọa, hăm dọa, đáng sợ. Presenting a threat; menacing; frightening. Ví dụ : "Never turn your back to someone who is displaying threatening behavior." Đừng bao giờ quay lưng lại với người nào đang có hành vi đe dọa hoặc hăm dọa. attitude character emotion situation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc