adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bấp bênh, nguy hiểm, không an toàn. Dangerously insecure or unstable; perilous. Ví dụ : "The stack of books on the top shelf looked precarious, and I was afraid they would fall. " Đống sách trên kệ cao chót vót trông rất bấp bênh, tôi sợ chúng sẽ đổ ập xuống. situation condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bấp bênh, không chắc chắn, tùy thuộc vào ý muốn của người khác. Depending on the intention of another. Ví dụ : "My job offer is precarious; it depends entirely on the company's ability to secure further funding. " Lời mời làm việc của tôi bấp bênh lắm; nó hoàn toàn tùy thuộc vào việc công ty có kiếm thêm được vốn hay không. condition situation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắt đầu sâu răng, có nguy cơ sâu răng. Relating to incipient caries. Ví dụ : "The dentist noticed a precarious area on Sarah's tooth, a sign of early tooth decay. " Nha sĩ nhận thấy một vùng răng có dấu hiệu bắt đầu sâu răng trên răng của Sarah, đó là dấu hiệu của việc răng bị sâu sớm. medicine disease Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc