adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sơ bộ, bước đầu. In a preliminary manner. Ví dụ : "The team preliminarily agreed on a budget, but they still need final approval from the manager. " Nhóm đã sơ bộ đồng ý về ngân sách, nhưng họ vẫn cần sự chấp thuận cuối cùng từ người quản lý. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc