Hình nền cho preliminary
BeDict Logo

preliminary

/pɹɪˈlɪmɪnəɹi/ /pɹɪˈlɪmɪnɛɹi/

Định nghĩa

noun

Sơ bộ, phần mở đầu, bước chuẩn bị.

Ví dụ :

Lịch trình sơ bộ cho chuyến đi học đã được thông báo hôm nay, giúp chúng ta làm quen với các hoạt động sắp tới.