BeDict Logo

preterite

/ˈpɹɛtəɹət/
Hình ảnh minh họa cho preterite: Thì quá khứ đơn.
noun

Trong lớp tiếng Anh, chúng tôi được học rằng từ "walked" là một thì quá khứ đơn, cho biết một hành động đã hoàn thành trong quá khứ.

Hình ảnh minh họa cho preterite: Thì quá khứ, quá khứ.
adjective

Thì quá khứ, quá khứ.

Sách giáo khoa giải thích rằng thì quá khứ, giống như trong câu "Hôm qua tôi đi bộ đến trường," mô tả một hành động đã hoàn thành trong quá khứ.