noun🔗ShareNiềm vui, sự vui sướng, sự hân hoan. A feeling of extreme happiness or cheerfulness, especially related to the acquisition or expectation of something good."They will be a source of strength and joy in your life."Họ sẽ là nguồn sức mạnh và mang đến niềm vui lớn trong cuộc sống của bạn.emotionsensationChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareNiềm vui, sự vui sướng, nỗi hân hoan. Anything that causes such a feeling."the joys and demands of parenthood"Những niềm vui và những đòi hỏi của việc làm cha mẹ.emotionsensationChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareNiềm vui, may mắn, thành công. Luck or success; a positive outcome.""After years of hard work, she finally experienced the joys of owning her own business." "Sau nhiều năm làm việc vất vả, cuối cùng cô ấy cũng được nếm trải niềm vui thành công khi làm chủ doanh nghiệp của riêng mình.outcomeachievementemotionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareNiềm vui, sự vui vẻ, sự hân hoan. The sign or exhibition of joy; gaiety; merriment; festivity."The children's laughter and bright decorations filled the school with the joys of the holiday season. "Tiếng cười của trẻ con và những đồ trang trí rực rỡ đã làm cho trường học tràn ngập không khí vui tươi, hân hoan của mùa lễ hội.emotionentertainmentsocietyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareVui mừng, hân hoan, vui sướng. To feel joy, to rejoice."When she received her acceptance letter to university, she joys in the prospect of a bright future. "Khi nhận được thư chấp nhận vào đại học, cô ấy vui sướng khi nghĩ đến một tương lai tươi sáng.emotionsensationsoulmindChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareVui thích, hưởng thụ, thích thú. To enjoy."She joys seeing her children laugh and play together in the park. "Cô ấy thích thú ngắm nhìn các con cười đùa vui vẻ bên nhau trong công viên.emotionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareChúc mừng, làm cho vui sướng. To give joy to; to congratulate."We celebrated their wedding and all the blessings life joys them with. "Chúng tôi đã ăn mừng đám cưới của họ và chúc mừng tất cả những điều may mắn mà cuộc sống ban tặng cho họ.emotionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareLàm vui sướng, làm hoan hỉ, làm phấn khởi. To gladden; to make joyful; to exhilarate."The beautiful sunset joyed everyone watching it from the park. "Hoàng hôn tuyệt đẹp đã làm cho tất cả mọi người ngắm nó từ công viên cảm thấy vui sướng.emotionsensationChat với AIGame từ vựngLuyện đọc