Hình nền cho progressively
BeDict Logo

progressively

/prəˈɡrɛsɪvli/ /proʊˈɡrɛsɪvli/

Định nghĩa

adverb

Dần dần, từng bước một.

Ví dụ :

Kỹ năng đọc của đứa trẻ dần dần được cải thiện trong suốt cả năm.